Nguyễn Văn Dũng

Năm sinh1951
Quê quánSố 17 - Bao bì - Thành phố - Nam Định
Đơn vị t.sát K6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: t.sát K6)
Chức vục.s
Nhập ngũT.09/1969
Ngày hy sinh13/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 234 (số thứ tự 230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/5/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Đạo C17 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Văn Đức C3D4 · Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Đinh Văn Hưng C8D5 · Tại xóm Trảng, Rạch Thuận, An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Đào Văn Lội C17 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  5. Đặng Xuân Quí C7D5 · Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  6. Trương Văn Thắng t.sát K6 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An