Lưu Chí Nguyễn

Năm sinh1949
Quê quánĐông Tạo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: c5 d2 E28)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ07/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 30/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắk Son c02
Nơi mai táng ban đầu Điều trị 3B3 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 39 (số thứ tự 38).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Chí Nguyễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Chí Nguyễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 30/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Công Đạo c1 d1 E28 · (82-72)02 Đức Lập