Nguyễn Ngọc Đa
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C9 D3 E28) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 12/1967 |
| Đi B | 12/1968 |
| Ngày hy sinh | 02/12/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Ngã ba Đắc Song |
| Nơi mai táng ban đầu | 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12 (số thứ tự 11).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Đa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.