Trần Văn Tiếp

Năm sinh1948
Quê quánLạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C19 E28)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụY tá
Nhập ngũ04/1966
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 30/11/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu bị bom
Nơi hy sinhĐồi 804, Đức Lập
Nơi mai táng ban đầu Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9 (số thứ tự 8).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 30/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Thế C4 D3 E28 · (69-79)02 ngã 3 Đắc Song Đắc Lắc
  2. Phan Đình Tuyên C3 D1 E28 · (82-72)02 Đức Lập
  3. Đoàn Trần Thức C22E28 · ,