Nguyễn Phương Đông
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Số 8, Khối 7, Khu Phố Trần Đăng Ninh, Hà Đông, Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 (danh sách ghi: C4 D2 E234) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến Sĩ |
| Nhập ngũ | 01/1972 |
| Đi B | 01/1973 |
| Ngày hy sinh | 09/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến Đấu |
| Nơi hy sinh | Quận Đức Lập, Quảng Đức |
| Nơi mai táng ban đầu | (86- 89)08 Đangok NT Viện F10 Đường 22 Đức Lập 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 13.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phương Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Phương Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.