Phạm Thanh Thuật

Năm sinh1950
Quê quánTrung Hải, Quang Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 (danh sách ghi: C1 D1 E234)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ08/1970
Đi B01/1973
Ngày hy sinh 17/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (02-84)03 07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 7.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Thuật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lợi C1 D1 E234 · (02-84)03 Buôn Mê Thuột mộ 2 1/50000