Nguyễn Đức Toán
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 (danh sách ghi: C2D30E234) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | Khẩu đội trưởng |
| Nhập ngũ | 05/1970 |
| Đi B | 11/1970 |
| Ngày hy sinh | 23/05/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Diên Bình, Đắc Tô, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Thôn 1, xã Diên Bình, Đắc Tô, Kom Tum (16+900 Y09+860) 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 6.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Toán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.