Dương Ngọc Dinh

Năm sinh1951
Quê quánCầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ10/1972
Đi B01/1973
Ngày hy sinh 25/10/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 5A B7 K4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 460 (số thứ tự 459).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Ngọc Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Ngọc Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 25/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thục C1 D631 E26 · (98-38)03 Bảo Đức
  2. Phạm Xuân Phú c9 d631 E26 · (40-02)07 bản đồ Bảo Đức
  3. Trương Văn Ninh c10 d631 E26 · (40-02)07 bản đồ Bảo Đức
  4. Phạm Bá Bền C10 D631 E26 · (04-02)07 Bảo Đức