Trần Bá Quang

Năm sinh1952
Quê quánHưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C9 D631 E26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 29/04/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLàng Kép, B2 K4 Gia lai
Nơi mai táng ban đầu (11-73)08 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa trang Thanh An Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 211 (số thứ tự 210).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Bá Quang” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Thanh An — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Bá Quang” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 29/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến C1 d631 B3 · (69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai
  2. Phạm Văn Mai C9 D631 E26 · (11-73)08