Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1939
Quê quánNam Liên, Nam Đàn, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: C1 d631 B3)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC Viên
Nhập ngũ02/1961
Đi B09/1964
Ngày hy sinh 29/04/1971
Trường hợp hy sinhBị Pháo
Nơi hy sinhGần Làng MơRông
Nơi mai táng ban đầu (69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 209 (số thứ tự 208).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 29/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Mai C9 D631 E26 · (11-73)08
  2. Trần Bá Quang C9 D631 E26 · (11-73)08