Trần Tất Huệ

Năm sinh1940
Quê quánĐặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 (danh sách ghi: C11 D9)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ2/1964
Đi B8/1965
Ngày hy sinh 18/11/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCầu Lệch, Tây Nam sông Sa Thầy, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 51 (số thứ tự 50).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tất Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tất Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 18/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Tấn Sở D2 · ,
  2. Trương Đắc Được ,
  3. Bùi Ngọc Chiến C19 D9 · ,
  4. Trương Thành Phỏng ,