Trần Đức Huấn
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C7 D8 E66) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 09/1965 |
| Đi B | 02/1966 |
| Ngày hy sinh | 19/11/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Gần cầu Lệch, tây bắc sông Sa Thầy, h67, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Bắc sông Pô Cô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 14 (số thứ tự 13).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đức Huấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Đình Vạt c8 d8 E66 · gần cầu Lệch H67 Kon Tum
- Đào Ngọc Hân c6 d8 E66 · Tại trận địa
- Lưu Trung Cộng c7 d8 E66 · Tại trận địa
- Đào Xuân Thiêm d8 E66 · Tại trận địa
- Chu Văn Sùng c7 d8 E66 · Tại trận địa
- Nguyễn Đức Quang C8 D8 E66 · Tại trận địa H67, Kon Tum
- Bùi Đăng Huệ C8 D8 E66 · Tại chỗ
- Vũ Đức Tụy C7 D8 E66 · Tại trận địa
- Hà Trường Giang C6 D8 E66 · Tại trận địa
- Lưu Công Thanh C6 D8 E66 · Tại trận địa
- Nguyễn Minh Quán C8 D8 E66 · Tại trận địa
- Lê Đình Bồng C8 D8 E66 · Tại H67, Kon Tum
- Nguyễn Duy Lánh C6 D8 E66 · H67, Kon Tum
- Phạm Hồng Quảng C7 D8 E66 · Cầu Lệch, h67, Kon Tum
- Ngô Hữu Thanh C6 D8 E66 · H67, Kon Tum
- Nguyễn Đức Hưng c6 d8 E66 · Trận địa H67, Kon Tum
- Phạm Văn Vy c7 d8 E66 · Trận địa H67, Kon Tum
- Phạm Công Tấn c7 d8 E66 · Tại trận địa H67, Kon Tum
- Đồng Xuân Nghinh c8 d8 E66 · Tại trận địa H67, Kon Tum
- Nguyễn Đắc Gần C6 D8 E66 · Trận địa
- Lê Văn Tuất C10 D8 E66 · Tại trận địa
- Nguyễn Tráng Ruông C6 D8 E66 · Mất xác
- Nguyễn Văn Quyền c7 d8 E66 · Gần cầu Lệch, H67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Mễ C9 D9 · ,