Nguyễn Đình Lập

Năm sinh1947
Quê quánThanh Tang, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: D8 E66 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ9/1965
Đi B11/1965
Ngày hy sinh 18/8/1966
Trường hợp hy sinhMáy bay oanh tạc
Nơi hy sinhDốc Đá, Xóm 5 Gia Lai, Khu5
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 222.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Rộng C6 D8 E66 F1 · ,
  2. Phạm Hồng Sinh C10 D8 · ,
  3. Nguyễn Đình Lạc D9 E66 F1 · Dốc Đá, Xóm 5, Gia Lai
  4. Phạm Văn Đâu C7 D8 · ,
  5. Đặng Văn Bảo C8 D8 E66 F1 · ,