Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ

28 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 29/3/1965 bỏ lọc này

24 người

  1. 1. Đặng Tiến Lừng Sinh 1944 · Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (80-40)08, bản đồ Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  2. 2. Bùi Hữu Quý Sinh 1946 · Yên Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kontum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8 Xem đầy đủ →
  3. 3. Nguyễn Hoàng Mậu Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Thiếu úy · B trưởng Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  4. 4. Bùi Đức Oánh Sinh 1948 · Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40 KonTum Mai táng ban đầu: Bản đồ (80-40)08 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  5. 5. Đặng Tiến Sừng Sinh 1944 · Đức Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đội 6, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40 Mai táng ban đầu: Tọa độ (80-40)08, bản đồ: Đắc Tô, 1/100000, Xem đầy đủ →
  6. 6. Võ Văn Sinh Sinh 1946 · An Hưng, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40 Mai táng ban đầu: Tọa độ (80-40)08, bản đồ: Đắc Tô, 1/100000, Xem đầy đủ →
  7. 7. Nguyễn Xuân Bảo Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Khu vực Huyện 40, Kontum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8 Xem đầy đủ →
  8. 9. Hoàng Trọng Tân Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, KonTum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô, 1/100000, tọa độ (80-40)ô8 Xem đầy đủ →
  9. 10. Lê Văn Dần Sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  10. 11. Hoàng Trọng Tân Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, KonTum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8 Xem đầy đủ →
  11. 12. Lệ Xuân Tuần Sinh 1942 · Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, KonTum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8 Xem đầy đủ →
  12. 13. Đào Văn Cung Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000 Xem đầy đủ →
  13. 15. Đậu Tạm Dung Sinh 1943 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Bản đồ Bắc Bộ 7/100.000. Tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  14. 16. Lương Ngọc Đới Sinh 1966 · Hoàng Khánh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đốc Tô 1/100.000. Tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  15. 17. Nguyễn Văn Thân Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện Ho Kon Tum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  16. 18. Lê Văn Thận Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  17. 19. Cao Văn Mẫn Sinh 1944 · Ninh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Khe Nàn Nao, huyện 40, Kon Tum. Tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  18. 20. Cao Văn Mẫn Sinh 1944 · Ninh Hải ,Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Bảm đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  19. 21. Lương Ngọc Đổi Sinh 1946 · Hoằng Khánh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 40, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10.000. Tọa độ (80-40)08 Xem đầy đủ →
  20. 22. Lê Văn Thận Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 1, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40, Kon Tum Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9 Xem đầy đủ →
  21. 23. Nguyễn Văn Thước Sinh 1943 · Gia Phúc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, Tọa độ 80-40-8 Xem đầy đủ →
  22. 25. Nguyễn Văn Thước Sinh 1943 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80-40-8, Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 Xem đầy đủ →
  23. 26. Phạm Văn Khể Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: Huyện 40 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Rô 1/1000000 tọa độ (80-40-8) Xem đầy đủ →
  24. 27. Phạm Văn Khể Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1965 Nơi hy sinh: H40 Kon Tum Mai táng ban đầu: Bản đồ 1/100000 tọa độ (80-40-8) Xem đầy đủ →