Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ
97 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
97 người · trang 3/4
- 61. Đồng Văn Viện Sinh 1947 · Nghĩa Hòa, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 62. Võ Thụy Sinh 1947 · Tân Thụy, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 63. Nguyễn Khánh Toàn Sinh 1945 · Cương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 64. Nguyễn Văn Thúy Sinh 1945 · Đức Vong, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 65. Ngô Văn Chia Sinh 1945 · Dĩnh Kế, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 66. Vũ Văn Gập Sinh 1946 · Ngọc Hải, Đồ sơn, Hải Phòng Đơn vị: C7K5E320 Cấp bậc: Binh nhất · C Sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 67. Nguyễn Văn Khang Thanh Lâm, An Lưu, Kinh Môn, Hải Phòng Đơn vị: DBộ5E320 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây Đức Kơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- 68. Đỗ Viết Trường Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: T.Nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 69. Vũ Đức Nguyên Sinh 1943 · Khu Thống Nhất, Đồ Sơn, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: T.Nam Đức Cỏ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 70. Nguyễn Xuân Nguyên Sinh 1940 · Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tân nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 71. Nguyễn Đình Thán Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 72. Săng Văn Sáu Sinh 1944 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 73. Phạm Hữu Nghị Sinh 1939 · Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: C6 K5 E320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 74. Trần Văn Uy Sinh 1945 · Văn Hải, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 75. Phạm Hữu Hưởng Sinh 1945 · Đông Phương, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D5 E320 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây Đức Cơ Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 76. Phan Văn Bồng Sinh 1942 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 77. Trần Trọng Tăng Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 78. Nguyễn Xuân Quế Sinh 1948 · Hoàng Đại, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 79. Đinh Hữu Lợi Sinh 1947 · Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 80. Lê Sỹ Khuyến Sinh 1942 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 81. Lê Văn Tỵ Sinh 1935 · Dịch Vọng, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
- 82. Ngô Quốc Mịch Sinh 1947 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
- 83. Lưu Khắc Sách Tiến Bộ, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Dbộ 5 E320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
- 84. Phan Tam Sinh 1943 · Đức xá, Đức Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 85. Lê Hữu Đính Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đức Cơ Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 86. Võ Văn Đôi Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đức Cơ Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 87. Triệu Quang Việt Sinh 1946 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Dbộ5 e320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây Đắc cơ , Gia Lia Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 88. Nguyễn Đức Bình Sinh 1944 · Hạ Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 K5 E320 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Bò Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 89. Nguyễn Văn Đễ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 90. Nguyễn Văn Hải Sinh 1928 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →