Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ
432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 31/03/1975 bỏ lọc này
25 người
- Lê Văn Tê Sinh 1950 · Bố Cầu, Bình Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Buôn Thi, Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Toàn Sinh 1951 · Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · Trung đội trưởng Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Buôn Thi, Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Sáu Sinh 1949 · Xóm Dần, Phú Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 28 F10 Cấp bậc: Trung sỹ · Quân Giới Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hán Hữu Nức Sinh 1952 · Đồ Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Buôn Thi, Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 13; Ô 2; Số 128; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Kiều Việt Hồng Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Buôn Thi, Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hà Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Hùng Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Sinh 1954 · Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 73; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Trung Sinh 1956 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Buôn Thi, Khánh Dương Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Vinh Sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 1; Số 83; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Huấn Sinh 1955 · Nam Nhân, Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Dương Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 13; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hột Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Ma TắC, Khánh Dương Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cự Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kinh Sinh 1954 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quyết Sinh 1956 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 103; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dựng Sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ2 E1 F10 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: buôn Thi, Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hòa Sinh 1952 · Lán Thai, An Sơn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 31/03/1975 Nơi hy sinh: đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 13; Ô 2; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Hòa Sinh 1953 · Hợp Nhất, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Dbộ 2 E28 F10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 107; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lương Bá Hải Sinh 1953 · Đại Đồng, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Quý Báu Sinh 1951 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 114; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tịnh Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · B trưởng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Dương Tường Sinh 1936 · Quảng Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 13; Ô 2; Số 126; Khối 0 Xem đầy đủ →