Nguyễn Ngọc Bảo
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C7 D2 E28 F10) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến Sĩ |
| Nhập ngũ | 04/1974 |
| Đi B | 11/1974 |
| Ngày hy sinh | 31/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến Đấu |
| Nơi hy sinh | Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa |
| Nơi mai táng ban đầu | (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 365.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Bảo” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Bảo” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 31/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Tê C5 D2 E1 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Phùng Đức Toàn C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Hà Quang Sáu E bộ 28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Hán Hữu Nức C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
- Kiều Việt Hồng C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương 1/50000
- Nguyễn Hồng Hà C7 D2 E28 F10 · (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Phan Thanh Hùng C7 D2 E28 F10 · (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Nguyễn Văn Tiến C7 D2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
- Bùi Quang Trung C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Nguyễn Kim Vinh C7 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Trần Duy Huấn C9 D3 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Triệu Văn Hột C10 D16 E4 F10 · (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Hoàng Văn Cự c7 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Hoàng Văn Kinh c7 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Nguyễn Văn Phẩm c5 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Hoàng Văn Quyết c7 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
- Phạm Văn Dựng Dbộ2 E1 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
- Nguyễn Thế Hòa C9 D3 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Hòa
- Lý Văn Hòa C5 D2 E28 F10 · ,
- Nguyễn Văn Thành Dbộ 2 E28 F10 · ,
- Lương Bá Hải C20 E28 F10 · ,
- Trần Quý Báu C7 D2 E28 F10 · ,
- Nguyễn Văn Tịnh c15 e28 f10 · ,
- Ngô Dương Tường C7 D2 E28 F10 · ,