Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ

432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 29/03/1975 bỏ lọc này

13 người

  1. Phùng Quang Thổn Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng đường 21 Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thắng Sinh 1951 · Xóm Cá, Trình Công, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Ban Mo, Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 1; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Dung Sinh 1948 · Thanh Tước, Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Ma Tắc, Khánh Dương Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 1; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thái Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Ma Tắc, Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Kiên Quốc Sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Phẫu ban 2, ĐTrị 3 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 66; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Minh Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Doãn Thái Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Thái Nguyên, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EAThi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Chương Chính Xèng Sinh 1949 · Phố Lạc, Đồng Văn, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Ma Tắc, Khánh Dương Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Bé Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Ma Tắc, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nông Ngọc Phong Sinh 1949 · Hạ Nóc, Chu Túc, Văn Quán, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 29/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (02-60)07 09 EAThi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Kim Hưng Sinh 1953 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Trần Thanh Ba Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thuật Sinh 1952 · Độc Lập, Hưng, Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 1; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →