Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ

432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 23/03/1975 bỏ lọc này

26 người

  1. Nguyễn Văn Biên Sinh 1944 · Đức Thành, Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E66 F10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.phó Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-08) 07 08 buôn Ea thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Bàng Sinh 1952 · Vĩnh Phổ, Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E66 Sư10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.phó Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04 EAThi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dựng Sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ8 E66 F10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EATHI: 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Cao Khải Sinh 1948 · Hội Khê, Hải Nam, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · C viên phó Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EATHI 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Mạnh Thi Sinh 1949 · Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 72; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Hưng Sinh 1955 · Đam Nội, Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 1; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Dương Bá Hậu Sinh 1950 · Tân Phúc, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Cao Văn Hợi Sinh 1955 · Ngũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 8 E66 F10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 1; Số 130; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Văn Sinh 1952 · Sơn Tình, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Ngọc Sinh 1955 · An Lạc, Trung, Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 1; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Khổng Minh Sổ Sinh 1955 · Trung Hiên, Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sừng Sinh 1955 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 1; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Xuân Yên Sinh 1955 · Mã Đình, Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 8 E66 F10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 1; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Khôi Sinh 1956 · An Lạc, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 1; Số 52; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Tuất Sinh 1955 · Hạc Chữ, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 1; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tài Sinh 1951 · Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 1; Số 10; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hùng Sinh 1953 · Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 13; Ô 1; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Lục Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nông Quốc Xay Sinh 1946 · Lũng Nậm, Đình Phong, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · C Phó Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EAThi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Lục Văn Hứng Sinh 1956 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Thành Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 1; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hội Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 8 E66 F10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.phó Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quỳnh Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ7 E66 F10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.phó Hy sinh: 23/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiến Tổ 20, khu Khốc Liêu, thị xã Lào Cai, Lào Cai Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 1; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Minh Nhuận Sinh 1952 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Triệu Minh Boỏng Sinh 1950 · Hà Xa, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · C phó Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →