Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ
432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 22/03/1975 bỏ lọc này
15 người
- Hoàng Quang Mận Sinh 1942 · Biểu Lệ, Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: P.Tchiến QĐ3 Cấp bậc: Thượng sỹ · Nhân viên đồ bản Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột Mai táng ban đầu: (03-84)08 nghĩa trang ĐT3 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mai Trung Sưu Sinh 1949 · Đồng Ô, Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Bộ Tham Mưu Quân Đoàn 3 Cấp bậc: Trung sỹ · Nhân Viên Đồ Bản Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (03-84)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Tiến Sinh 1954 · Xuân Thị, Tiến Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Binh nhất · Pháo Thủ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Phẩu, Sư Đoàn 10 Mai táng ban đầu: Phẩu Sư Đoàn 10 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 10; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Vũ Bảo Diệp Sinh 1946 · Năm Biềm, Đồng Thắng, Tiên Sơn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ 1 E28 F110 Cấp bậc: Chuẩn úy · Trợ lý hậu cần Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa, Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa, An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 2; Số 148; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Dũng Sinh 1949 · An Thọ, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (12-54)07 Bam M'Gâm 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bàng Sinh 1945 · Cung Thương, Bình Định, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 2; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Phong Danh Sinh 1953 · Bồ Lương, Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: KM 84, đường 21, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Cách KM 84, Đường 21, Rẽ sang trái 4m An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Sinh 1954 · Xóm Luông, Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: KM 84, đường 21, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Tại KM 84, Đường 21 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 2; Số 5; Khối 1 Xem đầy đủ →
- La Văn Đoàn Sinh 1953 · Phi Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Phẫu ban 2 điều trị 3 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Ban Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Thu Sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Hạ sỹ · Pháo thủ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Phẩu F10 Mai táng ban đầu: Phẩu F10 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 50; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Thiều Sinh 1944 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Phòng5 Bộ Tham0 Mưu Cấp bậc: Thượng sỹ · Cần vụ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (03-84)08 09 Ban Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vịnh Sinh 1950 · Cao Đường, Phả Lại, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · C.phó Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: huyện Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 180; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Anh Đốc Sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: phòng tác chiến BTMưu Cấp bậc: Trung úy · trợ lý Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (03-84)08 09 mộ 10 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- La VănThọ Sinh 1954 · Phố Thanh Sơn, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Phong 5 BTM QĐ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · LÁi Xe Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Bích Sinh 1955 · Đỏ Liên, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →