Nguyễn Mạnh Dũng

Năm sinh1949
Quê quánAn Thọ, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh phú
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C4 D7 E66 F10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Phó
Nhập ngũ12/1970
Đi B05/1971
Ngày hy sinh 22/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu (12-54)07 Bam M'Gâm 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 9; Ô 1; Số 82; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 284.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Dũng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Dũng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quang Mận P.Tchiến QĐ3 · (03-84)08 nghĩa trang ĐT3 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Mai Trung Sưu Bộ Tham Mưu Quân Đoàn 3 · (03-84)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Vũ Ngọc Tiến C3 D1 E273 · Phẩu Sư Đoàn 10
  4. Vũ Bảo Diệp D bộ 1 E28 F110 · Khánh Dương, Khánh Hòa,
  5. Bùi Văn Bàng C4 D1 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  6. Đặng Phong Danh C1D1E273 · Cách KM 84, Đường 21, Rẽ sang trái 4m
  7. Trần Văn Tài C3 D1 E273 · Tại KM 84, Đường 21
  8. La Văn Đoàn c10 d16 E4 F10 · (03-84)08 Ban Mê Thuột 1/50000
  9. Lê Trung Thu C5 D2 E273 · Phẩu F10
  10. Lưu Đình Thiều Phòng5 Bộ Tham0 Mưu · (03-84)08 09 Ban Mê Thuột 1/50000
  11. Nguyễn Thanh Vịnh C5 D2 E1 F10 · ,
  12. Vũ Anh Đốc phòng tác chiến BTMưu · (03-84)08 09 mộ 10 1/50000
  13. La VănThọ Phong 5 BTM QĐ3 · ,
  14. Đào Trọng Bích c5 d1 e28 f10 · ,