Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ

432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 19/03/1975 bỏ lọc này

13 người

  1. Bùi Ngọc Minh Sinh 1955 · Giao Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C7 D2 E1 74F316 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Lạc Thiện Mai táng ban đầu: 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 107; Khối 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hội Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trường Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Phước An, tỉnh Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Tại Phước An, Đắc Lắc An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Phần Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Phước An, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Tại Phước An, Đắc Lắc An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thành Nguyên Sinh 1956 · Đông Tảo, Đông Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Phước An, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nghiêm Quang Chiến Sinh 1953 · Vũ Lương, Trung Lương, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9 E66 F10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (07-99)05 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 1; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Lừ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Phước An, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1 Xem đầy đủ →
  8. Nông Cao Đẳng Sinh 1956 · Đào Hoặc, Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: d bộ 3 E28 F10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Phước An, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 2; Số 41; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Phúc , , Đơn vị: Cục hậu Cần Qđ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · chiến sỹ Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 90; Khối 2 Xem đầy đủ →
  10. Trương Đình Ngọc Sinh 1938 · Trung Giáp, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · chiến sỹ Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đức Giá Sinh 1950 · Tân Chữ, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 17; Ô 2; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thái Sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bảng Sinh 1955 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 1; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →