Nghiêm Quang Chiến

Năm sinh1953
Quê quánVũ Lương, Trung Lương, Định Hóa, Bắc Thái
Đơn vị d bộ 9 E66 F10
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ08/1971
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 19/03/1975
Trường hợp hy sinhĐi lại trong nơi trú quân bị mìn chết
Nơi hy sinhBan Mê Thuột, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (07-99)05 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 15; Ô 1; Số 139; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 242.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Quang Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Quang Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nghiêm Quang Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Minh C7 D2 E1 74F316 · 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Văn Hội C14 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Nguyễn Văn Trường C3 D1 E28 F10 · Tại Phước An, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Thành Phần C3 D1 E28 F10 · Tại Phước An, Đắc Lắc
  5. Đỗ Thành Nguyên C3 D1 E28 F10 · Phước An, Đắc Lắc
  6. Hoàng Văn Lừ c10 d3 E28 F10 · Phước An, Đắc Lắc
  7. Nông Cao Đẳng d bộ 3 E28 F10 · Phước An, Đắc Lắc
  8. Phúc Cục hậu Cần Qđ3 · ,
  9. Trương Đình Ngọc c1 d1 e28 f10 · ,
  10. Trần Đức Giá C3 D1 E28 F10 · ,
  11. Nguyễn Văn Thái C3 D1 E28 F10 · ,
  12. Nguyễn Văn Bảng C10 d3 e28 f10 · ,