Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ

432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 14/03/1975 bỏ lọc này

19 người

  1. Phạm Thế Quang Sinh 1953 · Hà Minh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ 45 Buôn Mê Thuột Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E24 phía đông căn cứ 45 Buôn Mê Thuột, mộ số 2 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 1 Xem đầy đủ →
  2. Tống Hồng Điệp Sinh 1942 · La Mai, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: D bộ3 E24 F12 Cấp bậc: Thượng úy · D Viên Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 007 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 2; Số 56; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Đức Ngoản Sinh 1956 · Cang Ty, Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 2; Số 48; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hinh Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Xim Sinh 1955 · Hoàng Phú, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ E24 F10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 2; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tân Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B , Đắc Lắc, Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Tài Sinh 1957 · Đông Thịnh, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Xã Quảng Nhiêu, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 136; Khối 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Thuyên Sinh 1956 · Mái Vở, Tiên Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 6 E24 F10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 6; Ô 2; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Truyền Sinh 1956 · Hùng Cường, Trương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Chư Nga, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 1; Số 104; Khối 2 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Hùng Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: PhướC An, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Phước An, Đắc Lắc An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Tiến Sinh 1954 · Việt Hùng, Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Binh nhất · Lái xe Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Ban Mê Thuột Mai táng ban đầu: (09-90)03 Chư Duê Buôn Mê Thuột 1/25000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Gia Thinh Sinh 1953 · Cẩm Triều, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Binh nhất · Lái xe Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Ban Mê Thuột, Tỉnh Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (09-90) Chư Duê mộ 4 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 1; Số 100; Khối 2 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Tạo Sinh 1956 · Can Lâm, Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y Tá Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B, Đắc Lắc, Mai táng ban đầu: (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 2; Số 22; Khối 1 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thiếm Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Đường 21B, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Lý Sinh 1951 · Đồng Bào, Tiên Động, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.phó Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: đường 21B, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 1; Ô 2; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phúc Nhẹn Sinh 1948 · Quế Lĩnh, Thượng Quận, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: Quảng Nhiêu, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 2 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thập Sinh 1955 · Đồng Quan, Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 14/03/1975 Nơi hy sinh: căn cứ 45 Ban Mê Thuột Mai táng ban đầu: Nt E2 F10 đông Ban Mê Thuột 3km An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 2; Số 71; Khối 1 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Trọng Mến Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · chiến sỹ Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kiểm Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · y tá Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2 Xem đầy đủ →