E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ
172 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 24/04/1972 bỏ lọc này
29 người
- 90. Lê Văn Sơn Sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-08)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- 115. Trương Văn Giang Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 122. Nguyễn Đình Sinh Sinh 1942 · Tân Cốc, Tân Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-08)05 Công Hơ Rao 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 13; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 125. Trần Thanh Phong Sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 1; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 126. Trần Bá Tiến Sinh 1952 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 15; Ô 1; Số 195; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 129. Trương Công Hùng Sinh 1952 · Nội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 130. Trương Xuân Hùng Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 131. Hoàng Đình Việt Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 132. Nguyễn Doãn Minh Sinh 1952 · Đội 7, Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 1; Số 182; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 135. Vũ Ngọc Biềng Sinh 1949 · Cổ Trai, Ninh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 137. Nguyễn Văn Ổn Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 138. Hồ Xuân Ky Sinh 1951 · Xóm 3, Hoàng Yến, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-08)05 Quận Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 13; Ô 1; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 140. Lê Văn Khoái Sinh 1952 · Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 1; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 141. Nguyễn Tiến Chung Sinh 1952 · Thiệu Minh,Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 15; Ô 1; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 142. Khương Công Luận Sinh 1952 · Thiệu Toán, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)06 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 204; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 143. Đỗ Ngọc Sơng Sinh 1950 · Định Công, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 145. Nguyễn Trưởng Thành Sinh 1951 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 13; Ô 1; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 146. Lê Thanh Tộc Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: C19 K1 E400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 147. Hoàng Ngọc Oanh Sinh 1948 · Lâm Luồng, Long Đống, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.Phó Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh, Kon Tum Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 197; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 148. Vũ Bích Vân Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 149. Nguyễn Văn Hoa Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 150. Nguyễn Văn Ân (Ôn) Sinh 1951 · Thôn Hạ, Tử Đà, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh, Kon tum Mai táng ban đầu: (20-05)06 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 15; Ô 1; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 151. Lê Quang Khải Sinh 1950 · Minh Tiến, Bình Lộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh, Kon tum Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 152. Vũ Quốc Bảo Sinh 1951 · Xóm Trung, Tiên Du, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 13; Ô 1; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 153. Nông Quốc Dựng Sinh 1949 · Vi Thương, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 15; Ô 1; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 154. Nguyễn Hữu Thoa Sinh 1953 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 207; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 155. Đặng Văn Ngữ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 158. Đoàn Văn Diện Sinh 1947 · Thôn Tiền, Ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 201; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 160. Nguyễn Trọng Quang Sinh 1947 · Chanh Xuyên, Đồng Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 16; Ô 1; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →