Hồ Xuân Ky
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 3, Hoàng Yến, Hoàng Hóa, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: c1 D1e400) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 08/1969 |
| Đi B | 03/1970 |
| Ngày hy sinh | 24/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh |
| Nơi mai táng ban đầu | (20-08)05 Quận Đắc Tô 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 13; Ô 1; Số 164; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Tân Cảnh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 139 (số thứ tự 138).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Ky” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hồ Xuân Ky” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hồ Xuân Ky” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Sơn C17 K1 E400 · (20-08)05 Đắk Tô 1/50000
- Trương Văn Giang c2 d37 E400 · (20-05)02 Đắk Tô
- Nguyễn Đình Sinh c3 d1 E400 · (20-08)05 Công Hơ Rao 1/50000
- Trần Thanh Phong C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô
- Trần Bá Tiến C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô
- Trương Công Hùng C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Trương Xuân Hùng C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Hoàng Đình Việt C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Doãn Minh C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Vũ Ngọc Biềng C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Văn Ổn C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Lê Văn Khoái C4 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Tiến Chung C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Khương Công Luận C2 D1 E400 · (20-05)06 1/50000
- Đỗ Ngọc Sơng C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Trưởng Thành C2 D1E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Lê Thanh Tộc C19 K1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Hoàng Ngọc Oanh C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Vũ Bích Vân c1 d1 e400 · (20-05)02 Đắk tô 1/50000
- Nguyễn Văn Hoa C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Văn Ân (Ôn) C2 D1 E400 · (20-05)06 Đắk Tô 1/50000
- Lê Quang Khải C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Vũ Quốc Bảo C3 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nông Quốc Dựng C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Hữu Thoa C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Đặng Văn Ngữ C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắc Tô 1/50000
- Đoàn Văn Diện C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Trọng Quang C2 D1 E400 · (20-05)02 Đắk Tô