E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ
172 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 11/10/1972 bỏ lọc này
14 người
- 50. Vũ Đăng Khoa Sinh 1952 · Xóm 1, Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng Mai táng ban đầu: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 60. Nguyễn Văn Ba Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồi Phượng Hoàng Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 77. Nguyễn Công Sự Sinh 1953 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 8 Xem đầy đủ →
- 79. Nguyễn Văn Tích Sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 12 Xem đầy đủ →
- 84. Phan Văn Minh Sinh 1950 · , , Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ia Răng mộ 2 Xem đầy đủ →
- 86. Nguyễn Đình Câu Sinh 1940 · Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Trung úy · D viên trưởng Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (81-32)09 Ia Răng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 88. Đỗ Xuân Tuyên Sinh 1952 · Cầu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng Mai táng ban đầu: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 95. Cao Văn Tại Sinh 1941 · Kim Bảng, Ninh Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Chuẩn úy · C Phó Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Phượng Hoàng, Gia lai Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ia Răng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- 97. Đặng Văn Sỹ Sinh 1953 · Phong Châu, Châu Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (85-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
- 100. Ngô Trọng Huấn Sinh 1953 · Thôn Tây, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
- 103. Nguyễn Văn Đường Sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
- 104. Trần Văn Du Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
- 112. Nguyễn Viết Ngọ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 116. Nguyễn Văn Kiện Sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 11/10/1972 Nơi hy sinh: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7 Xem đầy đủ →