Nguyễn Văn Ba

Năm sinh1953
Quê quánXóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: D3E400)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1970
Đi B04/1971
Ngày hy sinh 11/10/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi Phượng Hoàng
Nơi mai táng ban đầu Phượng Hoàng, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 61 (số thứ tự 60).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đăng Khoa C2D3E400 · Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Công Sự C2 D3 E400 B3 · (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 8
  3. Nguyễn Văn Tích C2 D3 E400 B3 · (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 12
  4. Phan Văn Minh C1 D3 E400 · (87-32)09 Plei Ia Răng mộ 2
  5. Nguyễn Đình Câu D3 E400 · (81-32)09 Ia Răng 1/50000
  6. Đỗ Xuân Tuyên c2 d3e400b3 · Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai
  7. Cao Văn Tại c2 d3 E400 · (87-32)09 Plei Ia Răng m3 1/50000
  8. Đặng Văn Sỹ c2 d3 E400 · (85-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  9. Ngô Trọng Huấn c2 d3 E400 · (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  10. Nguyễn Văn Đường c2 d3 E400 · (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  11. Trần Văn Du c2 d3 E400 · (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  12. Nguyễn Viết Ngọ C2 D3 E400 · Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  13. Nguyễn Văn Kiện c2 d3 E400 · (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7