E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ
215 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 30/03/1975 bỏ lọc này
4 người
- Vũ Văn Hào Sinh 1950 · Minh Tân, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 30/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng Khánh Dương Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Quán Vi Khẩn Sinh 1950 · Bản Còn, Châu Quang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 30/03/1975 Nơi hy sinh: đèo Phượng Hoàng, Khánh Dương Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Quang Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 30/03/1975 Nơi hy sinh: Đèo Phượng Hoàng Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →