E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ
215 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 16/03/1967 bỏ lọc này
4 người
- Hoàng Tân Phong Sinh 1940 · Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: C11 K32 E40 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 16/03/1967 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam D10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Sinh 1945 · Nhà 63B Điền Pố Chung, Tiên An, Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 16/03/1967 Nơi hy sinh: Tây nam Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam D10 cách suối Đá 300m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An, Bắc Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 16/03/1967 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa trang Thanh An Hàng 1; Ô 4; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Tư Hiệu Sinh 1940 · Thống Nhất, Văn Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Cấp bậc: Thiếu úy · C Phó Hy sinh: 16/03/1967 Nơi hy sinh: Tây Nam Gia Lai Mai táng ban đầu: Điểm 16, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →