Hoàng Tân Phong

Năm sinh1940
Quê quánChí Minh, Chí Linh, Hải Hưng
Đơn vị C11 K32 E40
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ02/1961
Tái ngũ04/1965
Đi B02/1966
Ngày hy sinh 16/03/1967
Trường hợp hy sinhPháo kích
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tây nam D10 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 99.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tân Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Tân Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 16/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An C11 D32 E40 · Tây nam D10 cách suối Đá 300m
  2. Nguyễn Văn An C3 D32 · ,
  3. Lê Tư Hiệu c1 d32 · Điểm 16, Khu 6, Gia Lai