E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ

38 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 05/12/1969 bỏ lọc này

4 người

  1. 14. Phạm Văn Hiệp Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Ngã 3, Đắc Song, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (68650-79500) Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. 15. Trần Khắc Đáp Sinh 1947 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · y tá Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Đắc Song Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (68-78)09 ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  3. 16. Bùi Đức Thành Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Ngõ 3 Đắk Song, Đắk Lắk Mai táng ban đầu: (68-97)09 Xem đầy đủ →
  4. 17. Phạm Văn Thử Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 05/12/1969 Nơi hy sinh: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập Xem đầy đủ →