D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ
482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
05/05/1968 · 21 người 27/05/1972 · 17 người 20/11/1970 · 17 người 20/03/1971 · 17 người 29/05/1972 · 13 người 25/11/1972 · 13 người 09/04/1972 · 12 người 02/09/1972 · 12 người 04/02/1968 · 10 người 21/09/1968 · 9 người 30/04/1971 · 7 người 07/02/1968 · 7 người
482 người · trang 8/17
- 211. Phạm Văn Mai Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/04/1971 Nơi hy sinh: Làng Kép, B2 K4 Gia lai Mai táng ban đầu: (11-73)08 Xem đầy đủ →
- 212. Nguyễn Hữu Minh Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/04/1971 Nơi hy sinh: Làng lút B6 K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (10-72)05 Xem đầy đủ →
- 213. Nguyễn Văn Bọn Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng ba, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (46-14)03 Xem đầy đủ →
- 214. Đỗ Xuân Bái Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng ba, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-16)02 Xem đầy đủ →
- 215. Lý Trần Đại Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: Bắc làng Giã B2, K4 Gia lai Mai táng ban đầu: (10-72)03 Xem đầy đủ →
- 216. Đặng Trường Sơn Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Plang ba, B6, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba Xem đầy đủ →
- 217. Ngô Quang Chiến Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/05/1971 Nơi hy sinh: Đồn Mơ rông Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 218. Nguyễn Văn Du Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/04/1971 Nơi hy sinh: Làng Lút B6 K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (10-72)05 Xem đầy đủ →
- 219. Phùng Gia Huệ Sinh 1952 · Hợp Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Y.Tá Hy sinh: 15/07/1971 Nơi hy sinh: Chư Pa Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 220. Phạm Hải Lý Sinh 1948 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Bắc làng Gộc, b6, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Phẫu D631 Xem đầy đủ →
- 221. Bùi Hữu Khoái Sinh 1950 · Lê Thanh, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Y tá Hy sinh: 18/01/1971 Mai táng ban đầu: (98-54)07 Xem đầy đủ →
- 222. Vương Đình Đạo Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 27/12/1971 Nơi hy sinh: Chân Chư Pa Mai táng ban đầu: (56-92)06 1/50000 Xem đầy đủ →
- 223. Mai Văn Mạ Sinh 1953 · Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 738 đông đường 14 Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-24)04 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 224. Mai Đình Úa Sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Đông đường 14 Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-24)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- 225. Trần Đăng Cừ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 226. Tạ Văn Diện Sinh 1948 · Hà Châu, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 08/08/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)05 bản đồ Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- 227. Nông Văn Sửu Sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé Mai táng ban đầu: (47-89)08 09 Xem đầy đủ →
- 228. La Thanh Bình Sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 229. Phạm Công Suất Sinh 1947 · Xuân Hải, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · b phó Hy sinh: 03/09/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Xem đầy đủ →
- 230. Nguyễn Văn Đảng Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · b trưởng Hy sinh: 03/11/1972 Nơi hy sinh: Phẫu cụm 52 Mai táng ban đầu: (29-75)03 Gia Lai Xem đầy đủ →
- 231. Lương Xuân Hiện Sinh 1946 · Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · b trưởng Hy sinh: 04/02/1972 Nơi hy sinh: Đồn Chư Nghé Mai táng ban đầu: (46-88)08 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 232. Nguyễn Văn Bích Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 Mai táng ban đầu: (72-21)03 Tào Phú Xem đầy đủ →
- 233. Trần Thanh An Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Trinh sát d631 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 20/10/1972 Nơi hy sinh: Bắc Đường 19 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bộ 1/50000 Xem đầy đủ →
- 234. Mã Xuân Lường Sinh 1947 · Đức Xuân, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · Phụ trách c phó Hy sinh: 05/12/1972 Nơi hy sinh: Đường 19, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (29-95) Bản Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 235. Đinh Ngọc Toàn Sinh 1950 · Hồng Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 236. Hoàng Văn Tùng Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú Xem đầy đủ →
- 237. Nông Văn Quy Sinh 1952 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 07/08/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghi, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-85)05 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
- 238. Nguyễn Văn Hải Sinh 1949 · Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 07/08/1972 Nơi hy sinh: Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-85)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 239. Nguyễn Xuân Gặp Sinh 1942 · Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- 240. Trần Văn Lương Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng (báo vụ) Hy sinh: 02/09/1972 Nơi hy sinh: Đồn Chư Nghé, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →