D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ
482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 30/04/1971 bỏ lọc này
7 người
- 165. Đinh Gia Thị Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Đơn vị: K bộ d631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (10-72)03 Xem đầy đủ →
- 167. Trần Văn Nhu Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: dbộ6 d631 B3 Cấp bậc: Trung úy · d phó Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: bắc làng Giã K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (10-72)03 Xem đầy đủ →
- 171. Nông Văn Kim Sinh 1949 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (10-72)03 Xem đầy đủ →
- 178. Trịnh Văn Giảng Sinh 1945 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: Làng Kẹp, B2, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (10-72)03 bắc làng Dã Xem đầy đủ →
- 187. Bùi Kim Tứ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Cấp bậc: Trung úy · D viên phó Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: Làng Dã về làng Kép Mai táng ban đầu: (10-72)03 Xem đầy đủ →
- 198. Nguyễn Xuân Nhiễn Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: Làng Kép B2K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (10-72)03 Xem đầy đủ →
- 215. Lý Trần Đại Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/04/1971 Nơi hy sinh: Bắc làng Giã B2, K4 Gia lai Mai táng ban đầu: (10-72)03 Xem đầy đủ →