Trần Văn Nhu

Năm sinh1941
Quê quánTrực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà
Đơn vị dbộ6 d631 B3
Cấp bậcTrung úy
Chức vụd phó
Nhập ngũ03/1959
Đi B08/1964
Ngày hy sinh 30/04/1971
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhbắc làng Giã K4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (10-72)03 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 168 (số thứ tự 167).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Nhu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gia Thị K bộ d631 · (10-72)03
  2. Nông Văn Kim d631 e26 · (10-72)03
  3. Trịnh Văn Giảng Dbộ D631 B3 · (10-72)03 bắc làng Dã
  4. Bùi Kim Tứ Dbộ D631 B3 · (10-72)03
  5. Nguyễn Xuân Nhiễn d631 · (10-72)03
  6. Lý Trần Đại C11 D631 · (10-72)03