D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ

482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 29/05/1972 bỏ lọc này

13 người

  1. 223. Mai Văn Mạ Sinh 1953 · Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 738 đông đường 14 Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-24)04 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 224. Mai Đình Úa Sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Đông đường 14 Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-24)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 232. Nguyễn Văn Bích Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 Mai táng ban đầu: (72-21)03 Tào Phú Xem đầy đủ →
  4. 256. Nguyễn Xuân Thành Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc 738, đường 14, B4, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 265. Bùi Văn Chỉ Sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Cấp bậc: Trung sỹ · Cơ Công Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc 738, đông đường 14, Gia Lai Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  6. 297. Bùi Văn Giang Sinh 1953 · Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: 738 đông đường 14, Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-21)04 đồi 738 Xem đầy đủ →
  7. 298. Nguyễn Huy Cận Sinh 1946 · Sơn Phố, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, Gia Lai Mai táng ban đầu: (71-21)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  8. 299. Hoàng Văn Bửu Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thiếu úy · C Phó Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  9. 321. Nguyễn Ngọc Toàn Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · A.Phó Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc 738, Đông đường 14 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  10. 342. Nguyễn Quang Chỉ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thiếu úy · Đại đội phó Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Đông đường 14 Gia lai Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 351. Nguyễn Đức Ngãi Sinh 1951 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Tây bắc đồi 738 Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 355. Hà Xuân Xứ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội phó Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc đồi 738 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738 Xem đầy đủ →
  13. 357. Lã Văn Thành Sinh 1949 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Tây bắc đồi 738, đường 14, Gai Lai Mai táng ban đầu: (71-21)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →