Nguyễn Ngọc Toàn

Năm sinh1949
Quê quánHùng Sơn, Tràng Định
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C9 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụA.Phó
Nhập ngũ05/1970
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 29/05/1972
Trường hợp hy sinhĐánh địch vận động
Nơi hy sinhBắc 738, Đông đường 14
Nơi mai táng ban đầu (72-21)04 Tân Phú Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 322 (số thứ tự 321).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Mạ c11 d631 · (72-24)04 mảnh Tân Phú 1/50000
  2. Mai Đình Úa c11 d631 B3 · (72-24)04 1/50000
  3. Nguyễn Văn Bích c9 d631 · (72-21)03 Tào Phú
  4. Nguyễn Xuân Thành C11 D631 · ,
  5. Bùi Văn Chỉ Dbộ D631 · (71-21)09 Tân Phú
  6. Bùi Văn Giang C11 D631 · (72-21)04 đồi 738
  7. Nguyễn Huy Cận c9 d631 B3 · (71-21)03 Tân Phú
  8. Hoàng Văn Bửu c9 d631 B3 · (72-21)04 Tân Phú
  9. Nguyễn Quang Chỉ C11 D631 B3 · (71-21)09 Tân Phú 1/50000
  10. Nguyễn Đức Ngãi C9 D631 · (72-21)04 Tân Phú 1/50000
  11. Hà Xuân Xứ C1 D631 E26 · Bắc đồi 738
  12. Lã Văn Thành C9 D631 · (71-21)03 Tân Phú 1/50000