D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ

482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 25/11/1972 bỏ lọc này

13 người

  1. 235. Đinh Ngọc Toàn Sinh 1950 · Hồng Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  2. 255. Lê Xuân Sinh Sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đường 19, Thành Giáo, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  3. 261. Lê Hồng Thắng Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn 30, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  4. 277. Lê Công Tý Sinh 1950 · Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đường 19, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  5. 279. Hà Văn Vượng Sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn 30, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. 327. Vi Văn Việt Sinh 1953 · Mai Pha, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đươờng 19, Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. 329. Vi Văn Hiểu Sinh 1948 · Quan Sơn, Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · A.Phó Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn 30, Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. 331. Dương Công Sắu Sinh 1950 · Bắc Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · A.Trưởng Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn 30, Ku 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. 332. Chu Văn Thiện Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đông đồn 30, Khu 4 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. 333. Nông Xuân Thường Sinh 1953 · Bản Bò, Đại Đồng, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Tập kích đồn 30, Thánh giáo Mai táng ban đầu: Tân Phú Xem đầy đủ →
  11. 360. Phạm Hồng Kỳ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội phó Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đường 19, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  12. 362. Nguyễn Công Lịch Sinh 1952 · Dị Nậu, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn 30, K4 Gia lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  13. 369. Nguyễn Viết Chi Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 25/11/1972 Nơi hy sinh: Đồn 30, Khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →