Vi Văn Hiểu

Năm sinh1948
Quê quánQuan Sơn, Chi Lăng
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C11 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụA.Phó
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 25/11/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồn 30, Khu 4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 330 (số thứ tự 329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Hiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Văn Hiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 25/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Toàn c11 d631 · Mất xác
  2. Lê Xuân Sinh C10 D631 · Mất xác
  3. Lê Hồng Thắng C10 D631 · Mất xác
  4. Lê Công Tý C11 D631 · Mất xác
  5. Hà Văn Vượng C11 D631 · Không lấy được xác
  6. Vi Văn Việt C11 d631 · Không lấy được xác
  7. Dương Công Sắu C11 d631 · Không lấy được xác
  8. Chu Văn Thiện C11 d631 · Không lấy được xác
  9. Nông Xuân Thường C12 d631 · Tân Phú
  10. Phạm Hồng Kỳ C10 D631 · Mất xác
  11. Nguyễn Công Lịch C11 D631 · Mất xác
  12. Nguyễn Viết Chi c11 d631 · Không lấy được xác