D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ
482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 20/03/1971 bỏ lọc này
17 người
- 169. Mai Quốc Việt Sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · b trưởng Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Cu lăng Ba K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 172. Nguyễn Đình Phượng Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Cu Lăng Ba, B16, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (49-08)03 Xem đầy đủ →
- 180. Nguyễn Bá Dầu Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Cu Lăng Ba, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 183. Lê Xuân Huynh Sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp B, Lăng Ba, B6, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-16) Xem đầy đủ →
- 184. Bùi Đức Vựng Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai Xem đầy đủ →
- 190. Nguyễn Văn Quang Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng Ba Mai táng ban đầu: (47-16) Plăng Ba Xem đầy đủ →
- 199. Phạm Bá Nhu Sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng Ba B6K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 200. Lê Xuân Huynh Sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng Ba Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 204. Dương Văn Bồng Sinh 1949 · Long Đống, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp PLăng Pa, B6, K4 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 205. Hà Văn Dũng Sinh 1943 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · Y.Tá Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp PLăng Pa Be, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (46.143) Xem đầy đủ →
- 208. Nguyễn Nhân Tiến Sinh 1951 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Plang ba, B6, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-16)02 Đồn Cu Lăng Ba Xem đầy đủ →
- 210. Vũ Văn Chung Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng ba, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 213. Nguyễn Văn Bọn Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng ba, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (46-14)03 Xem đầy đủ →
- 214. Đỗ Xuân Bái Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Ấp Plăng ba, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-16)02 Xem đầy đủ →
- 216. Đặng Trường Sơn Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Plang ba, B6, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba Xem đầy đủ →
- 220. Phạm Hải Lý Sinh 1948 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Bắc làng Gộc, b6, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Phẫu D631 Xem đầy đủ →
- 463. Phạm Đăng Học Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 20/03/1971 Nơi hy sinh: Plây Cu Lông Ba Mai táng ban đầu: Đông Cu Lông Ba 500m An táng hiện nay: Nghĩa trang Đức Cơ Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →