Lê Xuân Huynh

Năm sinh1942
Quê quánHoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 20/03/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhẤp Plăng Ba
Nơi mai táng ban đầu Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 201 (số thứ tự 200).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Quốc Việt c10 d631 B3 · Mất xác
  2. Nguyễn Đình Phượng C11 D631 B3 · (49-08)03
  3. Nguyễn Bá Dầu C10 D631 B3 · Không lấy được xác
  4. Lê Xuân Huynh C11 D631 B3 · (47-16)
  5. Bùi Đức Vựng Dbộ D631 · (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Quang c11 d631 · (47-16) Plăng Ba
  7. Phạm Bá Nhu c9 d631 · Không lấy được xác
  8. Dương Văn Bồng C11 d631 · Không lấy được xác
  9. Hà Văn Dũng C10 d631 · (46.143)
  10. Nguyễn Nhân Tiến C11 D631 E26 · (47-16)02 Đồn Cu Lăng Ba
  11. Vũ Văn Chung C10 D631 E26 · Mất xác
  12. Nguyễn Văn Bọn C10 D631 · (46-14)03
  13. Đỗ Xuân Bái C9 D631 · (47-16)02
  14. Đặng Trường Sơn C11 D631 · (47-16) Ku Lăng Ba
  15. Phạm Hải Lý c10 d631 · Phẫu D631
  16. Phạm Đăng Học Dbộ D631 · Đông Cu Lông Ba 500m