D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ

482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 09/04/1972 bỏ lọc này

12 người

  1. 254. Nguyễn Xuân Sáu Sinh 1945 · Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B truởng Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông Bắc Làng Hà rung Đông đường 14 Mai táng ban đầu: (69-22)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 263. Nguyễn Văn Tỉu Sinh 1949 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Hà Reng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 274. Nguyễn Xuân Tiến Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông đường 14 Mai táng ban đầu: (69-22)09 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 310. Nông Văn Thừng Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông Bắc làng Hà Reng Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng Xem đầy đủ →
  5. 319. Hoàng Văn Lịch Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông đường 14 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
  6. 323. Hoàng Văn Táy Sinh 1952 · Đoàn Kết, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Hà Reng Mai táng ban đầu: (69-22)09 Đông bắc Hà Reng Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. 324. Lương Văn Trọng Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Hà Reng Mai táng ban đầu: (69-23)07 Đông bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
  8. 326. Chu Minh Sắn Sinh 1947 · Hải Yến, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Hà Reng Mai táng ban đầu: (69-22)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 343. Phan Văn Cội Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Thượng sỹ · Trung đội trưởng Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Hà reng Gia lai Mai táng ban đầu: (69-2)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. 349. Phùng Văn Quang Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (68-23)06 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
  11. 354. Mai Xuân Yến Sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Hà Reng Gia Lai Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 375. Nguyễn Danh Khải Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/04/1972 Nơi hy sinh: Hà Reng, Gia Lai Mai táng ban đầu: (69-23)07 bắc Hà Reng Xem đầy đủ →