Nguyễn Xuân Sáu
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: C11 d631 B3) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B truởng |
| Nhập ngũ | 01/1964 |
| Đi B | 12/1964 |
| Ngày hy sinh | 09/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc Làng Hà rung Đông đường 14 |
| Nơi mai táng ban đầu | (69-22)09 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 255 (số thứ tự 254).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Sáu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 09/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tỉu C12 D631 · (69-23)07 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Xuân Tiến C11 D631 B3 · (69-22)09 mảnh Tân Phú 1/50000
- Nông Văn Thừng C11 d631 b3 · ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Hoàng Văn Lịch C10 d631 b3 · (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
- Hoàng Văn Táy C11 d631 · (69-22)09 Đông bắc Hà Reng Gia Lai
- Lương Văn Trọng C10 d631 b3 · (69-23)07 Đông bắc Hà Reng
- Chu Minh Sắn C11 d631 · (69-22)09 Tân Phú 1/50000
- Phan Văn Cội C10 D631 · (69-2)09 Tân Phú 1/50000
- Phùng Văn Quang C10 D631 · (68-23)06 mảnh Tân Phú
- Mai Xuân Yến C11 D631 · (69-23)07 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Danh Khải C10 D631 B3 · (69-23)07 bắc Hà Reng