C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ

35 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 16/03/1971 bỏ lọc này

8 người

  1. 2. Trần Quốc Huy Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Phú Nhơn Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 3. Vũ Xuân Vinh Sinh 1946 · Thôn Miễu, Trực Nghĩa, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Phú Nhơn Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 4. Nông Văn Tạ Sinh 1946 · Hứa Chang, Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Quận Phú Nhơn Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 5. Nguyễn Đăng Quế Sinh 1950 · Nhất Trai, Minh Tân, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Quận Phú Nhơn Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. 6. Nguyễn Quang Phúc Sinh 1942 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Bình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Quận Phú Nhơn Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. 7. Nguyễn Văn Quần Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Cấp bậc: Chuẩn úy · CV phó Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Quận lỵ Phú Nhơn Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. 8. Lò Văn Khôn Sinh 1945 · Bản Khoa, Tường Thương, Phù Yên, Nghĩa Lộ Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Quận Lỵ Phú Nhơn Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  8. 9. Nguyễn Tiến Dũng Sinh 1951 · Văn Quán, Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Phú Nhơn Mai táng ban đầu: (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →