Lò Văn Khôn
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Bản Khoa, Tường Thương, Phù Yên, Nghĩa Lộ |
| Đơn vị | Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 (danh sách ghi: C62 D20 B3) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B Phó |
| Nhập ngũ | 04/1968 |
| Đi B | 03/1970 |
| Ngày hy sinh | 16/03/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến dấu |
| Nơi hy sinh | Quận Lỵ Phú Nhơn |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9 (số thứ tự 8).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lò Văn Khôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lò Văn Khôn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 16/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Quốc Huy c62 d20 · (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Vũ Xuân Vinh c62 d20 · (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Nông Văn Tạ c62, D20, B3 · (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Nguyễn Đăng Quế C62 D20 B3 · (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000
- Nguyễn Quang Phúc C62 D20 B3 · Không lấy được xác
- Nguyễn Văn Quần C62 D20 · Không lấy được xác
- Nguyễn Tiến Dũng C62 D20 B3 · (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000