C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ

478 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 27/04/1969 bỏ lọc này

15 người

  1. Vũ Văn Mão Thành Văn, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18C07 BT Nam Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Ứa Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18C07 BT Nam Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Dữa Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: C18C07 BT Nam Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  4. Lê Khắc Canh Quang Thiều, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: C18C07 Binh Trạm Nam Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  5. Hà Đình Chiều Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: C18C07 Binh Trạm Nam Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Tư Thành Vân, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: C18C07 Binh Trạm Nam Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Thiếm Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: C18C07 Binh Trạm Nam Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Uỷnh Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18 c07 BTN Mai táng ban đầu: T18 c07 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Xuân Giang Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18 c07 BTN Mai táng ban đầu: T18 c07 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Dũng Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18 c07 BTN Mai táng ban đầu: T18 c07 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dăm Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18 c07 BTN Mai táng ban đầu: T18 c07 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Quyết Tiến Nội Giác, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18 c07 BTN Mai táng ban đầu: T18 c07 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thơm Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18 c07 BTN Mai táng ban đầu: T18 c07 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đăng Nghĩa Hiến Lập, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18, Đường C07, BT.Nam Mai táng ban đầu: T18, đường C07, BT. Nam Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đăng Nghĩa Hiến Lập, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 2118 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/04/1969 Nơi hy sinh: T18, Đường C07, BT.Nam Mai táng ban đầu: T18, đường C07, BT. Nam Xem đầy đủ →