C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ

478 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 19/01/1969 bỏ lọc này

14 người

  1. Lương Văn Dưng Sinh 1946 · Lộc Tâu, Thành Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: Cách trạm trực T5+T6 1 giờ 30 phút Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Nghè Sinh 1940 · Xọc Phường, An Lạc, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: Cách trạm trực T5-T6 1 giờ 30 phút Xem đầy đủ →
  3. Nông Nguyên Tắc Sinh 1946 · Nà Rầy, Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: An táng trạm trực T5-T6, cách T6 1 giờ 30 phút Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Ốc Sinh 1938 · Xóm Chùa, Tiền An, Yên Hương, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5 T6 Kon Tum Mai táng ban đầu: T5 T6 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Khanh Sinh 1949 · Vườn Chay, Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5 T6 Kon Tum Mai táng ban đầu: Trạm trực T5 = T6 cách T6 1giờ30 Phút Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Điềm Sinh 1940 · Việt Thắng, Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6, cách T6 1giờ30' Xem đầy đủ →
  7. Lê Khắc Sang Sinh 1942 · Thành Minh, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · Chính trị viên C Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5 T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: T5-T6 Kon Tum cách T6 1h30 Xem đầy đủ →
  8. Mai Phê Sinh 1941 · Phúc Điền, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: Cách T6 1h30 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Thứ Sinh 1939 · Số 5 Hàng Cót, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5+T6, Kon Tum cách T6 1h30' Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Khắc Chấp Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30' Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Khắc Chấp Sinh 1941 · Thôn Mộ, Phụ Thịnh, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30' Xem đầy đủ →
  12. Quan Văn Nam Sinh 1949 · HTX Giang Hạ, Tan Mỹ, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5-T6, Kon Tum (CO2) Mai táng ban đầu: Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30' Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Gia Hân Sinh 1946 · Phương Hoài, Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C17 E66 F10 bộ binh Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5 + T6 Kon Tum Mai táng ban đầu: Trạm Trực T5+T6 cách T6 1g 30' Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Tiêu Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 19/01/1969 Nơi hy sinh: T5 - T6, Kon Tum Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30') Xem đầy đủ →