Mai Phê

Năm sinh1941
Quê quánPhúc Điền, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C17 E66)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ02/1965
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 19/01/1969
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhT5-T6, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Cách T6 1h30 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 362.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Phê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Phê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Dưng c17, E66 · Cách trạm trực T5+T6 1 giờ 30 phút
  2. Nông Văn Nghè c17, E66 · Cách trạm trực T5-T6 1 giờ 30 phút
  3. Nông Nguyên Tắc c17, E66 · An táng trạm trực T5-T6, cách T6 1 giờ 30 phút
  4. Trần Văn Ốc C17 E66 · T5 T6 Kon Tum
  5. Vũ Văn Khanh C17 E66 · Trạm trực T5 = T6 cách T6 1giờ30 Phút
  6. Hoàng Minh Điềm C17 E66 · Trạm trực T5-T6, cách T6 1giờ30'
  7. Lê Khắc Sang C17 E66 · T5-T6 Kon Tum cách T6 1h30
  8. Đinh Văn Thứ C17 E66 · Trạm trực T5+T6, Kon Tum cách T6 1h30'
  9. Hoàng Khắc Chấp c17 e66 · Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  10. Hoàng Khắc Chấp c17 e66 · Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30'
  11. Quan Văn Nam c17 e66 · Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30'
  12. Nguyễn Gia Hân C17 E66 F10 bộ binh · Trạm Trực T5+T6 cách T6 1g 30'
  13. Ngô Văn Tiêu C17 E66 · Trực T5-T6 (cách T6 1g30')