C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ

478 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 11/08/1966 bỏ lọc này

13 người

  1. Đặng Văn Bảo Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xom 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Hợi Sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Đắc Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Hành quân về Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đa, xóm 5 C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Huy Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Trần Thanh Vân Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đậu Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Trần Minh Thông xóm 7, Công Trứ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Hành quân về Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Sinh Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lê Khắc Khai Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Khiêm Sinh 1941 · Xóm 1, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Rộng Sinh 1947 · Tiên Tiến, Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Trên đường đi Chư Pông Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Danh Lập Sinh 1947 · Thanh Long, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Lạc Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →