C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ
478 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 04/04/1966 bỏ lọc này
13 người
- Đào Xuân Hống Hạ lao, Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thành Sinh 1944 · Hồng Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Tống Văn Khởi Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đề Xướng Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Xuân Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Minh Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Sơn Thủy Sinh 1941 · Xóm Vọng, Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Cao Văn Thi Chân Thành, Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thọ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phổ Đường Lôi, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: T5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Đình Kính Sinh 1945 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: T5 Gia Lai Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Anh Đức Hậu, Yên Lạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 04/04/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai Xem đầy đủ →